Anh - Việt
choàng cổ
Động từ
choàng cổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa tay hoặc cánh tay vòng qua cổ người khác, thường để thể hiện tình cảm.
用手臂搂住别人的脖子,多表示亲热。
Đưa tay hoặc cánh tay vòng qua cổ người khác, thường để thể hiện tình cảm.
Ví dụ
小女孩搂住妈妈的脖子撒娇。【】Em bé choàng cổ mẹ và nũng nịu.
他一把搂住老朋友的脖子,哈哈大笑。【】Anh ấy choàng cổ bạn cũ và cười lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choàng cổ (Verb)
Từ đi kèm + choàng cổchoàng cổ + Danh từĐộng từ + choàng cổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
双臂搂住某人的脖子 vòng tay choàng cổ | 在第一次约会时,她双臂搂住了男友的脖子。 Cô ấy vòng tay choàng cổ người yêu trong buổi hẹn đầu tiên. |