Anh - Việt
choảng
Động từ
choảng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đập mạnh vào vật gì làm phát ra tiếng vang lớn.
用力撞击,发出响亮的声音。
Đập mạnh vào vật gì làm phát ra tiếng vang lớn.
Ví dụ
男孩把锅重重地敲在桌上,吓了大家一跳。【】Cậu bé choảng cái chảo xuống bàn làm cả nhà giật mình.
工人用锤子猛击铁皮,发出巨响。【】Anh thợ choảng búa vào tấm tôn nghe inh tai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đánh nhau rất dữ dội, thường có nhiều người tham gia.
激烈地打架。
Đánh nhau rất dữ dội, thường có nhiều người tham gia.
Ví dụ
两个男人在酒吧外激烈地打了起来。【】Hai người choảng nhau dữ dội ngoài quán bia.
不要在校门口打架,否则会被处罚。【】Đừng choảng nhau trước cổng trường, dễ bị phạt lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choảng (Verb)
Danh từ + choảngchoảng + Danh từchoảng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
门砰地关上 cánh cửa đóng choảng | 门在我身后砰地一声关上了。 Cánh cửa đóng choảng sau lưng tôi. |