Anh - Việt
choạng
Động từ
choạng (Động từ)
Nghĩa 01 · Mất thăng bằng và đi hoặc đứng không vững, như sắp ngã.
走路不稳,身体摇晃,像要摔倒。
Mất thăng bằng và đi hoặc đứng không vững, như sắp ngã.
Ví dụ
猛地一推后,他踉跄了几步才站稳。【】Sau cú đẩy mạnh, anh ấy choạng vài bước rồi mới đứng vững.
她站起得太快,身子踉跄了一下,只好扶住椅子。【】Đứng dậy quá nhanh, cô ấy choạng và phải vịn vào ghế.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choạng (Verb)
Trạng từ + choạngchoạng + Danh từchoạng + Động từĐộng từ + choạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
踉踉跄跄 loạng choạng | 被推了一下后,他踉踉跄跄地往后退。 Sau cú đẩy, anh ta loạng choạng lùi lại. |