Anh - Việt
choàng vai
Động từ
choàng vai (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt cánh tay lên vai người khác, thường để thể hiện thân thiện hoặc động viên khi cùng đi.
把手臂搭在别人肩上,多表示亲近或支持。
Đặt cánh tay lên vai người khác, thường để thể hiện thân thiện hoặc động viên khi cùng đi.
Ví dụ
他搂着朋友的肩膀安慰他。【】Anh ấy choàng vai người bạn đi cùng để an ủi.
两个孩子搂着肩膀一起走回家。【】Hai đứa trẻ choàng vai nhau đi về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choàng vai (Verb)
Danh từ + choàng vaichoàng vai + Danh từchoàng vai + Từ đi kèmchoàng vai + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
搭在肩上的手臂 cánh tay choàng vai | 两人沿着湖边走时,他一直把手臂搭在她肩上。 Anh ấy để cánh tay choàng vai cô ấy khi cả hai đi bên hồ. |