Anh - Việt

Bản dịch của từ Choạng vạng trong tiếng Trung

choạng vạng

Tính từ

choạng vạng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái đi lại lảo đảo, không vững vì choáng váng hoặc yếu sức.

走路不稳、摇摇晃晃的样子。

Trạng thái đi lại lảo đảo, không vững vì choáng váng hoặc yếu sức.

Ví dụ
发烧后,他摇摇晃晃地走出门。【】Sau cơn sốt, anh ấy đi choạng vạng ra cửa.
老太太头晕,在站台上站都站不稳。【】Bà cụ bước choạng vạng trên sân ga vì chóng mặt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của choạng vạng (Adjective)

Danh từ + choạng vạngĐộng từ + choạng vạng
Kết hợp từ của choạng vạng
Collocation
Ví dụ

蹒跚的步态

bước đi choạng vạng

聚会结束后,他步态蹒跚地走出酒吧。

Sau buổi tiệc, anh ấy bước đi choạng vạng ra khỏi quán.

摇摇晃晃的步态

dáng đi choạng vạng

老人病后走路摇摇晃晃。

Cụ ông có dáng đi choạng vạng sau cơn ốm.

步伐不稳

bước chân choạng vạng

小孩学走路,步伐不稳。

Đứa bé tập đi với những bước chân choạng vạng.

Video ngữ cảnh