Anh - Việt

Bản dịch của từ Chọc chạch trong tiếng Trung

chọc chạch

Trạng từ

chọc chạch (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái lỏng, không được buộc hoặc siết chặt.

不紧,松松的。

Ở trạng thái lỏng, không được buộc hoặc siết chặt.

Ví dụ
鞋带系得松松的,所以很容易散开。【】Dây giày buộc chọc chạch nên dễ bị tuột.
瓶盖拧得不紧,水都漏了出来。【】Nắp chai vặn chọc chạch nên nước bị rỉ ra ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh