Anh - Việt

Bản dịch của từ Chốc chốc trong tiếng Trung

chốc chốc

Trạng từ

chốc chốc (Trạng từ)

Nghĩa 01 · từng lúc một, từng khoảng thời gian ngắn một [lại xảy ra hiện tượng tương tự]

时不时

từng lúc một, từng khoảng thời gian ngắn một [lại xảy ra hiện tượng tương tự]

Ví dụ
他时不时去图书馆学习。【】Anh ấy chốc chốc lại đến thư viện học.
她偶尔不参加聚会吗?【】Cô ấy có chốc chốc không tham gia tiệc không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh