Anh - Việt
chốc đầu
Trạng từ
chốc đầu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Vào lúc bắt đầu; ban đầu.
起初;开始时。
Vào lúc bắt đầu; ban đầu.
Ví dụ
起初,我觉得这份工作很难。【】Chốc đầu, tôi thấy công việc này khá khó.
最初,她不想和我们一起去。【】Chốc đầu cô ấy không muốn đi cùng chúng tôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa