Anh - Việt
chọc léc
Động từ
chọc léc (Động từ)
Nghĩa 01 · Trêu chọc, đùa cợt ai bằng lời nói hoặc hành động để họ bực mình hoặc buồn cười.
用言语或动作戏弄、逗弄别人,使其恼怒或发笑。
Trêu chọc, đùa cợt ai bằng lời nói hoặc hành động để họ bực mình hoặc buồn cười.
Ví dụ
别再逗弄弟弟了,他快哭了。【】Đừng chọc léc em trai nữa, nó sắp khóc rồi kìa.
同学们常因为他说话大舌头而取笑他。【】Mấy đứa trong lớp hay chọc léc cậu ấy vì cậu ấy nói ngọng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chọc léc (Verb)
Từ đi kèm + chọc lécchọc léc + Danh từchọc léc + Tính từchọc léc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被取笑 bị chọc léc | 她因为红头发被取笑。 Cô ấy bị chọc léc vì mái tóc đỏ. |