chốc mép
Tính từDanh từ
chốc mép (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái có vết lở, nứt ở góc hai bên khóe miệng.
口角处有溃烂或开裂的状态。
Ở trạng thái có vết lở, nứt ở góc hai bên khóe miệng.
Ví dụ
我家小宝宝患了口角炎,所以不敢吃酸的东西。【】Bé nhà tôi chốc mép nên không dám ăn đồ chua.
她从上周开始患口角炎,所以要多喝水。【】Cô ấy chốc mép từ tuần trước nên phải uống nhiều nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chốc mép (Adjective)
Danh từ + chốc mépchốc mép + Tính từchốc mép + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
口角炎患者 bệnh nhân chốc mép | 口角炎患者应避免舔嘴唇,并保持嘴角干燥。 Bệnh nhân chốc mép nên tránh liếm môi và giữ khóe miệng khô ráo. |
患口角炎的儿童 trẻ chốc mép | 患口角炎的儿童通常会被涂抹保湿霜和抗真菌药。 Trẻ chốc mép thường được bôi kem dưỡng ẩm và thuốc kháng nấm. |
chốc mép (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh viêm loét ở góc hai bên khóe miệng, làm da nứt, đỏ và đau.
口角处皮肤开裂、发红并伴有疼痛的炎症。
Bệnh viêm loét ở góc hai bên khóe miệng, làm da nứt, đỏ và đau.
Ví dụ
这个小男孩患了口角炎,张嘴时很疼。【】Bé bị chốc mép nên đau khi há miệng.
干燥的天气容易引起口角炎。【】Thời tiết hanh khô khiến môi em dễ bị chốc mép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chốc mép (Noun)
Danh từ + chốc mépchốc mép + Động từĐộng từ + chốc mép
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
口角炎 bệnh chốc mép | 身体缺乏维生素B2时常见口角炎。 Bệnh chốc mép thường gặp khi cơ thể thiếu vitamin B2. |
口角炎的症状 triệu chứng chốc mép | 口角炎的症状包括嘴角疼痛和开裂。 Triệu chứng chốc mép gồm đau rát và nứt ở khóe miệng. |
口角炎的病因 nguyên nhân gây chốc mép | 念珠菌感染是口角炎的常见原因。 Nhiễm nấm Candida là nguyên nhân gây chốc mép phổ biến. |