Anh - Việt
chốc mòng
Động từ
chốc mòng (Động từ)
Nghĩa 01 · Trông mong, mong đợi một điều gì đó sẽ xảy ra. Đây là từ cũ, ít dùng trong văn nói hiện đại.
盼望,期盼某事发生。
Trông mong, mong đợi một điều gì đó sẽ xảy ra. Đây là từ cũ, ít dùng trong văn nói hiện đại.
Ví dụ
母亲盼望儿子多年后归来。【】Mẹ chốc mòng con trai trở về sau nhiều năm xa nhà.
全村都期盼一个丰收的季节。【】Cả làng chốc mòng một mùa màng bội thu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa