Anh - Việt
chọc nách
Động từ
chọc nách (Động từ)
Nghĩa 01 · Cù vào vùng nách của ai đó, thường để làm họ cười.
挠别人的腋窝,通常逗对方笑。
Cù vào vùng nách của ai đó, thường để làm họ cười.
Ví dụ
别挠我腋窝,我很怕痒。【】Em đừng chọc nách anh, anh nhột lắm.
爸爸挠孩子的腋窝,逗她笑。【】Bố chọc nách bé để bé cười.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chọc nách (Verb)
Từ đi kèm + chọc náchchọc nách + Danh từchọc nách + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被挠痒 bị chọc nách | 我很怕被挠痒。 Tôi rất sợ bị chọc nách. |
别挠痒 đừng chọc nách | 别挠我痒,我正拿着一杯水。 Đừng chọc nách tôi, tôi đang cầm cốc nước. |