Anh - Việt

Bản dịch của từ Chốc nữa trong tiếng Trung

chốc nữa

Trạng từ

chốc nữa (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Sau một khoảng thời gian ngắn tính từ lúc nói.

过一会儿,短时间后。

Sau một khoảng thời gian ngắn tính từ lúc nói.

Ví dụ
我一会儿再给你回电话。【】Chốc nữa, mình gọi lại cho bạn nhé.
公交车很快就会到。【】Chốc nữa xe buýt sẽ đến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chốc nữa (Adverb)

Trạng từ + chốc nữachốc nữa + Động từ
Kết hợp từ của chốc nữa
Collocation
Ví dụ

马上就

chỉ chốc nữa

公交车马上就到了。

Chỉ chốc nữa là xe buýt sẽ đến.

Video ngữ cảnh