Anh - Việt
chóc
Danh từ
chóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây cùng họ với khoai sọ, củ dùng để ăn hoặc làm thuốc.
与芋头同科的植物,块茎可食用或入药。
Cây cùng họ với khoai sọ, củ dùng để ăn hoặc làm thuốc.
Ví dụ
妈妈早餐煮了一些芋头类块茎。【】Mẹ tôi luộc củ chóc để ăn sáng.
这种植物在许多家庭里用作草药。【】Chóc là cây được nhiều gia đình dùng làm thuốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa