Anh - Việt
chọc tiết
Động từ
chọc tiết (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng dao đâm hoặc cắt vào cổ gia súc, gia cầm để lấy máu và giết thịt.
刺或割开牲畜、家禽的喉咙放血并宰杀。
Dùng dao đâm hoặc cắt vào cổ gia súc, gia cầm để lấy máu và giết thịt.
Ví dụ
他割猪的喉咙放血,准备办酒席。【】Ông ấy chọc tiết lợn để chuẩn bị cỗ.
他们在院子里割了鸭子的喉咙。【】Họ chọc tiết con vịt ở ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chọc tiết (Verb)
chọc tiết + Danh từchọc tiết + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
割开猪的喉咙放血 chọc tiết lợn | 农民在宰杀前割开猪的喉咙放血。 Người nông dân chọc tiết lợn trước khi làm thịt. |
割开鸭的喉咙放血 chọc tiết vịt | 摊贩割开鸭的喉咙放血,准备烹煮。 Người bán chọc tiết vịt để chuẩn bị làm thịt. |
割开鸡的喉咙放血 chọc tiết gà | 他们割开鸡的喉咙放血,然后拔毛。 Họ chọc tiết gà rồi làm sạch lông. |