Anh - Việt

Bản dịch của từ Choé trong tiếng Trung

choé

Tính từ

choé (Tính từ)

Nghĩa 01 · [màu vàng hoặc đỏ] tươi và sáng lên óng ánh

鲜艳的黄色或红色

[màu vàng hoặc đỏ] tươi và sáng lên óng ánh

Ví dụ
Linh 穿着鲜亮的黄色衬衫参加学校节日。【】Linh mặc chiếc áo vàng choé đến lễ hội trường.
这块鲜艳的红色广告牌不适合老街。【】Biển quảng cáo đỏ choé này không hợp khu phố cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh