Anh - Việt
choen choét
Trạng từTính từ
choen choét (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng sau từ chỉ màu đỏ để nhấn mạnh màu đỏ rất tươi, chói mắt và thường không đẹp.
用在表示红色的词后,强调红得鲜艳刺眼,常带贬义。
Dùng sau từ chỉ màu đỏ để nhấn mạnh màu đỏ rất tươi, chói mắt và thường không đẹp.
Ví dụ
商店挂着几块红得很俗气的招牌。【】Cửa hàng treo những tấm biển đỏ choen choét.
他把车漆成了刺眼的红色。【】Anh ấy sơn chiếc xe đỏ choen choét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
choen choét (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu đỏ rất tươi và chói mắt, thường gây cảm giác lòe loẹt, không đẹp.
形容红得鲜艳刺眼,显得俗气或不好看。
Có màu đỏ rất tươi và chói mắt, thường gây cảm giác lòe loẹt, không đẹp.
Ví dụ
她穿着一条艳俗的红裙子去参加聚会。【】Cô ấy mặc chiếc váy đỏ choen choét đến bữa tiệc.
孩子的嘴唇被涂得红得刺眼。【】Môi bé được tô đỏ choen choét.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choen choét (Adjective)
Danh từ + choen choétTính từ + choen choét
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一种俗艳的红色 màu đỏ choen choét | 我不喜欢那块招牌俗艳的红色。 Tôi không thích màu đỏ choen choét của tấm biển đó. |
刺眼的红色口红 son đỏ choen choét | 她为演出选了一支刺眼的红色口红。 Cô chọn son đỏ choen choét cho buổi biểu diễn. |