Anh - Việt
choen hoẻn
Tính từ
choen hoẻn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ít ỏi, không dồi dào, thường dùng trong văn cổ.
稀少的,不充足的。
Ít ỏi, không dồi dào, thường dùng trong văn cổ.
Ví dụ
这个月的工资很微薄,所以我必须省钱。【】Lương tháng này choen hoẻn nên tôi phải tiết kiệm.
今年雨水稀少,庄稼收成很差。【】Năm nay mưa choen hoẻn nên mùa màng kém.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa