Anh - Việt

Bản dịch của từ Chối băng trong tiếng Trung

chối băng

Động từ

chối băng (Động từ)

Nghĩa 01 · Cương quyết phủ nhận, không chịu thừa nhận lỗi hoặc việc sai trái của mình.

坚决否认,不肯承认错误或过失。

Cương quyết phủ nhận, không chịu thừa nhận lỗi hoặc việc sai trái của mình.

Ví dụ
他一口否认打破了窗户。【】Anh ấy chối băng việc đã làm vỡ cửa kính.
她坚决否认朋友们的所有指责。【】Cô ấy chối băng mọi lời buộc tội của bạn bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chối băng (Verb)

Trạng từ + chối băngchối băng + Danh từchối băng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chối băng
Collocation
Ví dụ

仍然断然否认

vẫn chối băng

尽管有证据,他仍然断然否认。

Dù có bằng chứng, anh ta vẫn chối băng.

Video ngữ cảnh