Anh - Việt
chối bay chối biến
Động từ
chối bay chối biến (Động từ)
Nghĩa 01 · chối rất nhanh và dễ dàng, như hoàn toàn không hề có gì cả.
完全否认
chối rất nhanh và dễ dàng, như hoàn toàn không hề có gì cả.
Ví dụ
他立即否认所有指控,没有解释。【】Anh ấy đã chối bay chối biến mọi cáo buộc ngay lập tức.
她断然拒绝参加这个不公平的活动吗?【】Cô ấy có chối bay chối biến việc tham gia sự kiện không công bằng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa