Anh - Việt
chối bỏ
Động từ
chối bỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Không thừa nhận mối quan hệ hay trách nhiệm có liên quan đến mình.
不承认与自己有关的人或事,断绝关系。
Không thừa nhận mối quan hệ hay trách nhiệm có liên quan đến mình.
Ví dụ
他拒不承认自己的私生子。【】Ông ấy chối bỏ đứa con riêng của mình.
她否认在这件事中承担任何责任。【】Cô ấy chối bỏ mọi trách nhiệm trong vụ việc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không chịu tiếp nhận điều vốn có giá trị hoặc thuộc về mình.
不接受或不珍视自己本应拥有的东西。
Không chịu tiếp nhận điều vốn có giá trị hoặc thuộc về mình.
Ví dụ
他拒绝了家人的帮助。【】Anh ấy chối bỏ sự giúp đỡ của gia đình.
她拒绝了这些赞美,转身离开。【】Cô ấy chối bỏ lời khen ngợi rồi bỏ đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chối bỏ (Verb)
chối bỏ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
推卸责任 chối bỏ trách nhiệm | 他试图推卸这起事故的责任。 Anh ta cố gắng chối bỏ trách nhiệm cho vụ tai nạn. |
与子女断绝关系 chối bỏ con cái | 他离婚后与子女断绝了关系。 Ông ấy đã chối bỏ con cái sau khi ly hôn. |
否认事实 chối bỏ sự thật | 没有人能否认这个显而易见的事实。 Không ai có thể chối bỏ sự thật hiển nhiên này. |
食言 chối bỏ lời hứa | 他食言了,没有按时付款。 Anh ấy chối bỏ lời hứa và không trả tiền đúng hạn. |
放弃信仰 chối bỏ đức tin | 他放弃信仰,转而信奉另一种宗教。 Anh ấy chối bỏ đức tin để theo đuổi một tôn giáo khác. |