Anh - Việt
chòi canh
Danh từ
chòi canh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chòi cao hoặc nhỏ được dựng lên để canh gác và quan sát khu vực xung quanh.
为瞭望和守卫而搭建的高台或小屋。
Chòi cao hoặc nhỏ được dựng lên để canh gác và quan sát khu vực xung quanh.
Ví dụ
士兵站在瞭望塔上观察整片森林。【】Người lính đứng trên chòi canh quan sát cả khu rừng.
夜里保安坐在工厂大门旁的岗亭里。【】Bảo vệ trực đêm trong chòi canh cạnh cổng nhà máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chòi canh (Noun)
chòi canh + Danh từchòi canh + Tính từĐộng từ + chòi canh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边境哨塔 chòi canh biên giới | 边防士兵整夜在边境哨塔上守望。 Lính biên phòng canh gác suốt đêm trên chòi canh biên giới. |