choi chói
Tính từ
choi chói (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ánh sáng quá mạnh, gay gắt, làm đau mắt và khó nhìn.
光线很强,刺眼,使人难以睁眼。
Ánh sáng quá mạnh, gay gắt, làm đau mắt và khó nhìn.
Ví dụ
下午的阳光很刺眼,我几乎睁不开眼睛。【】Nắng chiều choi chói làm tôi không mở nổi mắt.
车灯太刺眼,司机几乎看不清路。【】Ánh đèn pha choi chói làm người lái xe khó nhìn đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Màu sắc quá sặc sỡ, nổi bật đến mức gây khó chịu.
颜色过于鲜艳,显得俗气或扎眼。
Màu sắc quá sặc sỡ, nổi bật đến mức gây khó chịu.
Ví dụ
那件大红色的衬衫非常扎眼,谁都会注意到。【】Chiếc áo đỏ choi chói khiến ai cũng phải chú ý.
那块黄色的广告牌颜色太俗艳,看着有点刺眼。【】Bảng quảng cáo màu vàng choi chói trông hơi rối mắt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choi chói (Adjective)
Danh từ + choi chói
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
烈日 ánh nắng choi chói | 烈日当空,整个操场像火炉一样。 Ánh nắng choi chói khiến cả sân trường như bốc lửa. |
刺眼的车灯 đèn pha choi chói | 迎面而来的车灯刺眼,我差点撞上路边。 Đèn pha xe ngược chiều choi chói khiến tôi suýt đâm vào lề đường. |
耀眼的光 ánh sáng choi chói | 雪地反射的刺眼光线让我们不得不戴上墨镜。 Ánh sáng choi chói từ mặt tuyết khiến chúng tôi phải đeo kính râm. |
俗艳的颜色 màu sắc choi chói | 房间被涂上了俗艳的颜色,看着让人不舒服。 Căn phòng được sơn bằng màu sắc choi chói khiến ai nhìn cũng thấy khó chịu. |
耀眼的金色 vàng choi chói | 落日在湖面上留下一道耀眼的金光。 Mặt trời lặn để lại một vệt vàng choi chói trên mặt hồ. |