Anh - Việt
chổi cùn
Danh từ
chổi cùn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chổi đã dùng lâu, mòn nhiều và quét không còn tốt.
用久了磨损严重、不好用的扫帚。
Chổi đã dùng lâu, mòn nhiều và quét không còn tốt.
Ví dụ
这把磨损的扫帚已经扫不干净院子了。【】Chiếc chổi cùn này không còn quét sạch sân được nữa.
妈妈让我把这把破扫帚换成新的。【】Mẹ bảo tôi thay chổi cùn bằng cây chổi mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chổi cùn (Noun)
chổi cùn + Tính từĐộng từ + chổi cùn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毛都磨秃的破扫帚 chổi cùn xơ hết | 这把毛都磨秃的扫帚已经扫不干净了。 Cái chổi cùn xơ hết nên quét không sạch. |