Anh - Việt
chơi hoang
Động từ
chơi hoang (Động từ)
Nghĩa 01 · ăn chơi bừa bãi
挥霍
ăn chơi bừa bãi
Ví dụ
他年轻时喜欢挥霍金钱和时间。【】Anh ấy thích chơi hoang khi còn trẻ.
他们没有挥霍他们的奖金。【】Họ không chơi hoang tiền thưởng của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa