Anh - Việt
chói lọi
Tính từ
chói lọi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có ánh sáng mạnh, rực rỡ và làm lóa mắt.
光辉耀眼的,闪闪发光的。
Có ánh sáng mạnh, rực rỡ và làm lóa mắt.
Ví dụ
中午的太阳在海滩上耀眼夺目。【】Mặt trời chói lọi trên bãi biển vào buổi trưa.
舞台灯光刺眼,我不得不眯起眼睛。【】Đèn sân khấu chói lọi khiến tôi phải nheo mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có thành tích hoặc tài năng nổi bật, đáng ngưỡng mộ.
辉煌的,杰出的。
Có thành tích hoặc tài năng nổi bật, đáng ngưỡng mộ.
Ví dụ
这支队伍在今年的比赛中取得了辉煌的成绩。【】Đội tuyển đã đạt được thành tích chói lọi tại giải đấu năm nay.
她在音乐行业有着辉煌的职业生涯。【】Cô ấy có một sự nghiệp chói lọi trong ngành âm nhạc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chói lọi (Adjective)
Danh từ + chói lọi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耀眼的阳光 ánh nắng chói lọi | 耀眼的阳光照在海滩上。 Ánh nắng chói lọi chiếu xuống bãi biển. |
辉煌的事业 sự nghiệp chói lọi | 他在电影行业有过辉煌的职业生涯。 Anh ấy đã có một sự nghiệp chói lọi trong ngành điện ảnh. |
灿烂的笑容 nụ cười chói lọi | 她总是带着灿烂的笑容。 Cô ấy luôn có nụ cười chói lọi. |
辉煌的战绩 thành tích chói lọi | 球队在比赛中取得了辉煌的成绩。 Đội đã đạt được thành tích chói lọi tại giải đấu. |
光荣的胜利 chiến thắng chói lọi | 这是球队最光荣的胜利。 Đây là chiến thắng chói lọi nhất của đội. |