Anh - Việt
chối lời
Động từ
chối lời (Động từ)
Nghĩa 01 · Không nhận lời mời hoặc yêu cầu của người khác.
不接受别人的邀请或请求。
Không nhận lời mời hoặc yêu cầu của người khác.
Ví dụ
他因为忙而谢绝了晚餐的邀请。【】Anh ấy chối lời mời đi ăn tối vì bận việc.
她拒绝了同事请求帮忙的要求。【】Cô ấy chối lời nhờ giúp đỡ của đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chối lời (Verb)
chối lời + Danh từchối lời + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拒绝邀请 chối lời mời | 他因为工作忙,拒绝了参加聚会的邀请。 Anh ấy chối lời mời dự tiệc vì bận công việc. |
拒绝提议 chối lời đề nghị | 她为了离家人近一些,拒绝了升职的提议。 Cô ấy chối lời đề nghị thăng chức vì muốn ở gần gia đình. |
拒绝请求 chối lời yêu cầu | 董事会拒绝了员工加薪的请求。 Ban giám đốc chối lời yêu cầu tăng lương của nhân viên. |
拒绝求婚 chối lời cầu hôn | 她拒绝了他的求婚,说还需要一些时间。 Cô ấy chối lời cầu hôn và nói cần thêm thời gian. |