Anh - Việt
chổi lông
Danh từ
chổi lông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chổi làm bằng lông, dùng để phủi bụi trên đồ đạc.
用羽毛制成的掸子,用来掸去灰尘。
Chổi làm bằng lông, dùng để phủi bụi trên đồ đạc.
Ví dụ
妈妈用羽毛掸子掸去书架上的灰尘。【】Mẹ dùng chổi lông để phủi bụi trên kệ sách.
拖地前,你应该用羽毛掸子掸一掸架子上的灰。【】Trước khi lau nhà, bạn nên dùng chổi lông quét bụi trên kệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chổi lông (Noun)
Danh từ + chổi lôngĐộng từ + chổi lông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
羽毛掸子的柄 cán chổi lông | 羽毛掸子的柄断了,所以我买了一个新的。 Cán chổi lông bị gãy nên tôi phải mua cái mới. |