ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chổi lúa
Chổi được bện bằng rơm rạ của cây lúa, dùng để quét sân hoặc nhà.
用稻草捆扎或编成的扫帚,用来扫地或扫院子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa