Anh - Việt
chơi nhau
Động từ
chơi nhau (Động từ)
Nghĩa 01 · đối phó ác với nhau vì căm thù
恶意对待
đối phó ác với nhau vì căm thù
Ví dụ
他们总是互相打架,没有和平。【】Họ luôn chơi nhau không có hòa bình.
他不会报复那些伤害他的人。【】Anh ấy không chơi nhau với những người làm tổn thương anh ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa