Anh - Việt

Bản dịch của từ Chơi nhởn trong tiếng Trung

chơi nhởn

Động từ

chơi nhởn (Động từ)

Nghĩa 01 · Sống nhàn rỗi, lêu lổng, không chịu làm ăn gì đàng hoàng.

无所事事地闲逛,不务正业。

Sống nhàn rỗi, lêu lổng, không chịu làm ăn gì đàng hoàng.

Ví dụ
周末他常在公园里闲逛。【】Cuối tuần anh ấy thường chơi nhởn ở công viên.
别再游手好闲了,去找份工作吧。【】Đừng chơi nhởn nữa, đi tìm việc làm đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chơi nhởn (Verb)

Trạng từ + chơi nhởnchơi nhởn + Danh từĐộng từ + chơi nhởn
Kết hợp từ của chơi nhởn
Collocation
Ví dụ

整天闲逛

suốt ngày chơi nhởn

这孩子整天在街上闲逛,就是不肯去上学。

Thằng bé suốt ngày chơi nhởn ngoài đường, chẳng chịu đi học.