Anh - Việt
chơi rong
Động từ
chơi rong (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi lại, vui chơi lang thang ngoài đường phố hoặc khu phố mà không có mục đích cụ thể.
不带明确目的地四处走动、闲逛玩耍。
Đi lại, vui chơi lang thang ngoài đường phố hoặc khu phố mà không có mục đích cụ thể.
Ví dụ
每天下午,院子里的孩子们都在巷子里四处闲逛,直到天黑。【】Chiều nào lũ trẻ trong xóm cũng chơi rong ngoài ngõ đến tối mịt.
周末我喜欢在老城区随意闲逛,没有任何计划。【】Cuối tuần, tôi thích chơi rong quanh phố cổ, không có kế hoạch gì cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chơi rong (Verb)
chơi rong + Danh từchơi rong + Trạng từĐộng từ + chơi rong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在街上闲逛 chơi rong khắp phố | 孩子们整个下午都在街上闲逛。 Lũ trẻ chơi rong khắp phố cả buổi chiều. |
在街坊里到处闲逛 chơi rong quanh xóm | 吃过晚饭后,孩子们在附近街区到处闲逛。 Bọn nhỏ chơi rong quanh xóm sau bữa cơm. |