Anh - Việt

Bản dịch của từ Chồi sương trong tiếng Trung

chồi sương

Danh từ

chồi sương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cây thân thảo có hoa nhiều cánh, thường được trồng làm cảnh vào mùa thu.

一种开多瓣花的草本植物,常作观赏植物栽培。

Loài cây thân thảo có hoa nhiều cánh, thường được trồng làm cảnh vào mùa thu.

Ví dụ
妈妈买了一盆菊花来装饰阳台。【】Mẹ mua một chậu chồi sương để trang trí ban công.
秋天,菊花把整个花园染成一片金黄。【】Chồi sương nở vàng rực cả khu vườn vào mùa thu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh