Anh - Việt

Bản dịch của từ Chòi trong tiếng Trung

chòi

Danh từĐộng từ

chòi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công trình nhỏ dựng cao trên cổng, trên cột hoặc trên cây để canh gác.

用于瞭望或守卫的小型高台或棚屋。

Công trình nhỏ dựng cao trên cổng, trên cột hoặc trên cây để canh gác.

Ví dụ
守卫站在瞭望塔上监视整个区域。【】Lính gác đứng trên chòi canh để theo dõi cả khu vực.
过去,人们在树上搭哨棚看守田地。【】Ngày xưa, người dân dựng chòi trên cây để canh ruộng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chòi (Noun)

chòi + Danh từchòi + Động từĐộng từ + chòi
Kết hợp từ của chòi
Collocation
Ví dụ

林中瞭望台

chòi canh rừng

护林员整个旱季都在林中瞭望台值守。

Kiểm lâm trực trên chòi canh rừng suốt mùa khô.

chòi (Động từ)

Nghĩa 01 · Vật gì nhô ra hoặc ngoi lên một cách khó khăn, gây vướng.

从某处突出或费力地冒出来。

Vật gì nhô ra hoặc ngoi lên một cách khó khăn, gây vướng.

Ví dụ
一根树枝伸出栅栏,挡住了路。【】Cành cây chòi ra khỏi hàng rào làm vướng lối đi.
雨后,细小的嫩芽从干裂的土里冒出来。【】Mầm non chòi lên khỏi mặt đất nứt nẻ sau cơn mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ngựa nhấc một chân trước lên cao, như sắp bước đi.

马抬起前蹄,像是要迈步。

Ngựa nhấc một chân trước lên cao, như sắp bước đi.

Ví dụ
马在开始奔跑前刨了刨地面。【】Con ngựa chòi chân trước khi chuẩn bị chạy.
马不停地抬起前蹄,显得很焦躁。【】Con ngựa cứ chòi chân, tỏ ra sốt ruột.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chòi (Verb)

Danh từ + chòichòi + Danh từchòi + Trạng từ
Kết hợp từ của chòi
Collocation
Ví dụ

树根突出

rễ cây chòi ra

树根从路面突出来,把自行车颠得很厉害。

Rễ cây chòi ra khỏi mặt đường làm xe đạp xóc mạnh.

Video ngữ cảnh