Anh - Việt
chỏi
Động từ
chỏi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chống hoặc đỡ để vật hay người không ngã, đổ.
支撑或撑住,使不倒下。
Chống hoặc đỡ để vật hay người không ngã, đổ.
Ví dụ
他用一根木杆支撑梯子。【】Anh ấy chỏi chiếc thang bằng một thanh gỗ.
她撑着墙站起来。【】Cô chỏi tay vào tường để đứng dậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỏi (Verb)
chỏi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用木板撑住门 chỏi cửa bằng thanh gỗ | 他们用木板撑住门,以免风把门吹关。 Họ chỏi cửa bằng thanh gỗ để gió không làm cửa đóng lại. |
用脚抵住墙 chỏi chân vào tường | 男孩用脚抵住墙,以免摔倒。 Cậu bé chỏi chân vào tường để không bị ngã. |
用双手撑住地面 chỏi tay xuống đất | 她用双手撑住地面,然后站了起来。 Cô ấy chỏi tay xuống đất rồi đứng dậy. |
用背抵住墙 chỏi lưng vào tường | 他用背抵住墙,让双腿休息一下。 Anh ấy chỏi lưng vào tường để đỡ mỏi chân. |
撑起身子 chỏi người dậy | 老太太从椅子上撑起身子。 Bà cụ chỏi người dậy khỏi ghế. |