Anh - Việt
chổi
Danh từ
chổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ dùng để quét, thường làm bằng cây chổi [thanh hao], rơm, cọng cây, v.v.
扫帚
đồ dùng để quét, thường làm bằng cây chổi [thanh hao], rơm, cọng cây, v.v.
Ví dụ
她用扫帚清理了地板。【】Cô ấy dùng chổi để quét nhà.
他没有带刷子去打扫。【】Anh ấy không mang chổi để quét nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chổi than [nói tắt]
扫帚
chổi than [nói tắt]
Ví dụ
她用扫帚清理院子。【】Cô ấy dùng chổi quét sân.
你没有扫帚吗?【】Bạn có chổi để quét nhà không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa