Anh - Việt
chối từ
Động từ
chối từ (Động từ)
Nghĩa 01 · Từ chối một cách lịch sự hoặc trang trọng, không nhận lời mời hay đề nghị.
礼貌而正式地不接受邀请或好意。
Từ chối một cách lịch sự hoặc trang trọng, không nhận lời mời hay đề nghị.
Ví dụ
他因为工作忙,婉拒了参加聚会的邀请。【】Anh ấy chối từ lời mời dự tiệc vì bận việc.
她觉得自己不配,于是拒绝了这份礼物。【】Cô ấy chối từ món quà vì nghĩ mình không xứng đáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chối từ (Verb)
chối từ + Danh từchối từ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拒绝邀请 chối từ lời mời | 她因为忙而拒绝了参加派对的邀请。 Cô ấy chối từ lời mời dự tiệc vì bận việc. |
拒绝合作提议 chối từ đề nghị hợp tác | 公司拒绝了合作伙伴的提议。 Công ty đã chối từ đề nghị hợp tác của đối tác. |
拒绝请求 chối từ yêu cầu | 董事会拒绝了增加预算的请求。 Ban giám đốc đã chối từ yêu cầu tăng ngân sách. |
拒绝礼物 chối từ món quà | 她觉得太贵,于是拒绝了这份礼物。 Cô ấy chối từ món quà vì cho rằng quá đắt. |