Anh - Việt

Bản dịch của từ Chơi vơi trong tiếng Trung

chơi vơi

Tính từ

chơi vơi (Tính từ)

Nghĩa 01 · trơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu

孤独无依,四处漂泊

trơ trọi giữa khoảng trống rộng, không biết bấu víu vào đâu

Ví dụ
他感到孤独,没有朋友可以依靠。【】Anh ấy cảm thấy chơi vơi khi không có bạn để dựa.
她在大城市里漂泊,没有固定的家。【】Cô ấy chơi vơi ở thành phố lớn không có nhà cố định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh