Anh - Việt
chơi xỏ
Động từ
chơi xỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Lợi dụng sơ hở của người khác để ngầm hại hoặc làm họ bẽ mặt.
利用别人的疏漏暗中坑害或使其出丑。
Lợi dụng sơ hở của người khác để ngầm hại hoặc làm họ bẽ mặt.
Ví dụ
他耍花招陷害同事,想抢到那份工作。【】Anh ta chơi xỏ đồng nghiệp để giành được công việc đó.
不要捉弄朋友,那样做很不厚道。【】Đừng chơi xỏ bạn bè, làm vậy là không tử tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chơi xỏ (Verb)
Trạng từ + chơi xỏchơi xỏ + Danh từchơi xỏ + Từ đi kèmĐộng từ + chơi xỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱捉弄人 hay chơi xỏ | 他喜欢捉弄别人。 Cậu ấy hay chơi xỏ người khác. |