Anh - Việt
chơi xuân
Động từ
chơi xuân (Động từ)
Nghĩa 01 · đi dạo trong tiết xuân
春天散步
đi dạo trong tiết xuân
Ví dụ
兰在河内春节期间玩春游。【】Lan chơi xuân ở Hà Nội dịp Tết.
明今年春节不去春游。【】Năm nay Minh không chơi xuân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa