Anh - Việt
chỏm cầu
Danh từ
chỏm cầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một trong hai phần của mặt cầu được tạo ra khi một mặt phẳng cắt qua mặt cầu đó.
球面被一个平面截开后得到的两部分中的任意一部分。
Một trong hai phần của mặt cầu được tạo ra khi một mặt phẳng cắt qua mặt cầu đó.
Ví dụ
老师在黑板上画了一个球冠来讲解几何课。【】Thầy giáo vẽ một chỏm cầu lên bảng để giải thích bài hình học.
教堂的圆顶呈球冠形状,看起来非常漂亮。【】Mái vòm của nhà thờ có dạng chỏm cầu nên trông rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỏm cầu (Noun)
Danh từ + chỏm cầuchỏm cầu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
球冠的体积 thể tích chỏm cầu | 球冠体积的公式相当简单。 Công thức tính thể tích chỏm cầu khá đơn giản. |
球冠的曲面面积 diện tích chỏm cầu | 球冠的曲面面积取决于其高度和球的半径。 Diện tích chỏm cầu phụ thuộc vào chiều cao và bán kính mặt cầu. |
球冠的高 chiều cao chỏm cầu | 球冠的高是从底面到顶点的距离。 Chiều cao chỏm cầu là khoảng cách từ đáy đến đỉnh. |
球冠的底面 đáy chỏm cầu | 球冠的底面是一个圆。 Đáy chỏm cầu là một hình tròn. |