Anh - Việt
chồm chỗm
Tính từ
chồm chỗm (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ gợi tả dáng ngồi toàn thân hơi nhô về phía trước, hai chân thì gập lại
坐着身体向前倾,双腿弯曲
từ gợi tả dáng ngồi toàn thân hơi nhô về phía trước, hai chân thì gập lại
Ví dụ
放学后,Nam在校门外弓着身子坐着。【】Nam ngồi chồm chỗm trước cổng trường lúc tan học.
Linh没有在图书馆椅子上蹲坐。【】Linh không ngồi chồm chỗm trên ghế thư viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa