Anh - Việt
chồm chộp
Trạng từ
chồm chộp (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Cách làm vội vàng, hấp tấp, thiếu kiềm chế, thường khi ăn uống hoặc giành lấy thứ gì.
急切、贪婪地(吃或抢)。
Cách làm vội vàng, hấp tấp, thiếu kiềm chế, thường khi ăn uống hoặc giành lấy thứ gì.
Ví dụ
小男孩狼吞虎咽,差点噎住。【】Đứa bé ăn chồm chộp nên suýt bị nghẹn.
他急忙抢过盘子里最后一块蛋糕。【】Anh ấy chồm chộp giành lấy cái bánh cuối cùng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồm chộp (Adverb)
chồm chộp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
狼吞虎咽地吃 ăn chồm chộp | 男孩饿坏了,吃得狼吞虎咽。 Thằng bé ăn chồm chộp vì đói quá. |
贪婪地抢夺 giành chồm chộp | 孩子们贪婪地抢着蛋糕。 Mấy đứa trẻ giành chồm chộp từng chiếc bánh. |
狼吞虎咽地咽下 nuốt chồm chộp | 他狼吞虎咽地吞下蛋糕,又要了一块。 Nó nuốt chồm chộp miếng bánh rồi hỏi xin thêm. |
贪婪地抓过 vồ lấy chồm chộp | 狗贪婪地叼走了那块肉。 Con chó vồ lấy miếng thịt chồm chộp. |