Anh - Việt
chồm dậy
Động từ
chồm dậy (Động từ)
Nghĩa 01 · Đứng dậy rất nhanh và đột ngột, thường vì ngạc nhiên hoặc hoảng hốt.
猛地站起来,常因惊讶或害怕。
Đứng dậy rất nhanh và đột ngột, thường vì ngạc nhiên hoặc hoảng hốt.
Ví dụ
听到一声巨响,她猛地从椅子上站起来。【】Nghe tiếng động lớn, cô ấy chồm dậy khỏi ghế.
男孩看见狗跑进屋时,猛地站了起来。【】Cậu bé chồm dậy khi thấy con chó chạy vào nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồm dậy (Verb)
chồm dậy + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从床上猛地跳起来 chồm dậy khỏi giường | 听到奇怪的声音,她从床上猛地跳了起来。 Nghe tiếng động lạ, cô ấy chồm dậy khỏi giường. |
从椅子上猛地站起来 chồm dậy từ ghế | 听到这个消息时,他从椅子上猛地站了起来。 Anh ấy chồm dậy từ ghế khi nghe tin đó. |
惊讶地猛地跳起来 chồm dậy vì ngạc nhiên | 男孩看到礼物时,惊讶地猛地跳了起来。 Cậu bé chồm dậy vì ngạc nhiên khi thấy món quà. |
惊慌地猛地跳起来 chồm dậy trong hoảng hốt | 做完噩梦后,她惊慌地猛地跳了起来。 Cô ấy chồm dậy trong hoảng hốt sau cơn ác mộng. |