Anh - Việt
chớm nở
Động từTính từ
chớm nở (Động từ)
Nghĩa 01 · bắt đầu nảy nở
开始萌芽
bắt đầu nảy nở
Ví dụ
新的社会运动在河内开始萌芽。【】Một phong trào xã hội mới chớm nở ở Hà Nội.
社区花园的玫瑰还没有开花。【】Những bông hồng trong vườn cộng đồng chưa chớm nở.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chớm nở (Tính từ)
Nghĩa 01 · bắt đầu có triển vọng
开始发展
bắt đầu có triển vọng
Ví dụ
Trào lưu đọc sách ở trường đang初露希望。【】Phong trào đọc sách ở trường đang chớm nở.
这个初现希望的社区项目六个月后仍无进展。【】Dự án cộng đồng này chưa chớm nở sau sáu tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa