Anh - Việt
chỏm
Danh từ
chỏm (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần nhô lên trên cùng của một số vật
顶部
phần nhô lên trên cùng của một số vật
Ví dụ
山的顶端覆盖着白雪。【】Chỏm núi phủ đầy tuyết trắng.
树冠不高,没有叶子。【】Chỏm cây không cao, không có lá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · túm tóc để chừa lại trên đỉnh đầu cạo trọc của trẻ em trai, theo kiểu để tóc thời trước
男孩剃光头上留下的小髻
túm tóc để chừa lại trên đỉnh đầu cạo trọc của trẻ em trai, theo kiểu để tóc thời trước
Ví dụ
男孩的头顶上有一个小发髻。【】Cậu bé có một chỏm tóc nhỏ trên đầu.
他没有头顶的发髻,这是不传统的。【】Anh ấy không có chỏm tóc trên đỉnh đầu, điều đó không truyền thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa