Anh - Việt
chồm
Động từ
chồm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cất người lên rồi lao mạnh về phía trước.
猛地向前扑或跃起。
Cất người lên rồi lao mạnh về phía trước.
Ví dụ
狗突然朝陌生人猛扑过去。【】Con chó bất ngờ chồm về phía người lạ.
听到响声,猫猛地跳起来跑掉了。【】Nghe tiếng động, con mèo chồm dậy rồi chạy đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồm (Verb)
chồm + Giới từchồm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扑向 chồm vào | 我们经过时,那只凶猛的狗扑向栅栏。 Con chó dữ chồm vào hàng rào khi chúng tôi đi qua. |
探身越过桌子 chồm qua bàn | 他探身越过桌子去拿那杯水。 Anh ấy chồm qua bàn để lấy cốc nước. |