Anh - Việt
chòm
Danh từ
chòm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp gồm nhiều cây, sợi hoặc vật mọc hay gom sát vào nhau.
成簇生长或聚在一起的一小群植物或物体。
Tập hợp gồm nhiều cây, sợi hoặc vật mọc hay gom sát vào nhau.
Ví dụ
这片森林里有一小丛树。【】Có một chòm cây nhỏ trong rừng này.
一丛竹子就长在我家旁边。【】Có một chòm tre mọc sát nhà tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xóm nhỏ, thường ở vùng nông thôn hoặc miền núi.
农村中的小村落。
Xóm nhỏ, thường ở vùng nông thôn hoặc miền núi.
Ví dụ
村子附近有一个小村落。【】Ngôi làng có một chòm nhỏ gần đó.
我家住在山上的一个小村落里。【】Gia đình tôi sống ở một chòm nhỏ trên núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chòm (Noun)
chòm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
星座 chòm sao | 猎户座星座在冬季夜空中很容易辨认。 Chòm sao Orion rất dễ nhận ra trên bầu trời đêm mùa đông. |
一丛树 chòm cây | 溪边立着一丛古树。 Có một chòm cây cổ thụ đứng bên bờ suối. |
山羊胡 chòm râu | 他留着一撮山羊胡,看起来很有气度。 Ông ấy để một chòm râu dê trông rất oai. |
一撮头发 chòm tóc | 他头顶还有一撮竖起的头发。 Trên đỉnh đầu nó còn một chòm tóc dựng đứng. |
小村落 chòm nhà | 翻过山坡,我们来到河边的一个小村落。 Qua khỏi con dốc là đến một chòm nhà nhỏ ven sông. |