Anh - Việt
chờm
Động từ
chờm (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhô ra và phủ trùm lên phần của vật khác.
向外伸出并覆盖在另一物体的部分上方。
Nhô ra và phủ trùm lên phần của vật khác.
Ví dụ
我家的屋檐探出来,把小路都遮住了。【】Mái hiên nhà tôi chờm ra ngoài, che được cả lối đi.
树枝伸到了邻居家的院子上方。【】Cành cây chờm sang tận sân nhà hàng xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chờm (Verb)
Danh từ + chờm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
屋顶伸出来 mái nhà chờm ra | 屋檐伸出来,为院子遮挡阳光。 Mái hiên chờm ra che nắng cho cả sân. |
树枝伸到篱笆外面 cành cây chờm ra ngoài hàng rào | 树枝伸到篱笆外面,遮住了小路。 Cành cây chờm ra ngoài hàng rào, che cả lối đi. |
悬崖探出在小路上方 vách đá chờm ra trên lối đi | 悬崖探出在小路上方,所以下雨时这里仍然干燥。 Vách đá chờm ra trên lối đi nên trời mưa vẫn khô ráo. |
上层伸出在外面 tầng trên chờm ra ngoài | 老房子的上层伸出在街道上方。 Tầng trên ngôi nhà cổ chờm ra ngoài phố. |
波纹铁皮屋顶伸出门外 mái tôn chờm ra ngoài cửa | 波纹铁皮屋顶伸出门外,雨不会吹进屋里。 Mái tôn chờm ra ngoài cửa nên mưa không hắt vào nhà. |