Anh - Việt
chớm
Động từ
chớm (Động từ)
Nghĩa 01 · Bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu đầu tiên của một quá trình hay trạng thái.
开始显现出初步的迹象或征兆。
Bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu đầu tiên của một quá trình hay trạng thái.
Ví dụ
门前的桃树已经初现花苞。【】Cây đào trước sân đã chớm nở hoa.
长时间轮班后,我开始显得疲惫不堪。【】Sau ca làm dài, tôi đã chớm có dấu hiệu mệt mỏi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớm (Verb)
chớm + Danh từchớm + Tính từchớm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
初夏 chớm hè | 初夏已经来临,凤凰树开始变红。 Trời đã chớm hè, cây phượng bắt đầu đỏ rực. |
天色刚刚开始变暗 chớm tối | 天色刚刚开始变暗时,雨就下了起来。 Trời vừa chớm tối thì mưa bắt đầu rơi. |